CÁCH HỌC TỪ VỰNG & TẢI TÀI LIỆU ĐỌC (link cuối bài) -trình độ A2 trở lên
💚Nếu bạn đang cố gắng tăng vốn từ vựng của mình? 💚Nếu bạn đang vật lộn với sự bí từ Tiếng Anh khi giao tiếp của mình? 💚Nếu bạn cảm thấy học Từ vựng xong cũng không sử dụng được? Trước khi đưa ra giải pháp, mình xin hỏi bạn đã học từ vựng theo các bước này chưa? ️⛳1. Discover => 2. Practice => 3.Feedback (tương đương) ️1. Khám phá => 2. Luyện tập => 3. Xin nhận xét Nếu bạn đã áp dụng phương pháp này (đã được rất nhiều chuyên gia, thầy cô trên thế giới, áp dụng trong khoá học của họ) thì có thể bạn đã biết phải làm sao giải quyết 3 vấn đề trên rồi. Còn nếu chưa thì mình xin giải thích kỹ các bước để bạn có thể thực hành được: ️⛳Bước 1: Discover – Khám phá Bạn khám phá từ vựng mới từ nhiều nguồn, ví dụ video trên Youtube (đây là cách mình áp dụng nhiều nhất), nghe podcast, đọc sách, xem phim, nói chuyện với người bản xứ, giáo viên TA của mình vv. Lý do mình xem Youtube nhiều nhất vì mình quan tâm đến lĩnh vực nào (phỏng vấn người nổi tiếng, khám phá khoa học, tâm linh, chữa lành, …) thì mình sẽ xem với niềm hứng thú; và khi từ vựng mới xuất hiện, mình tự giác tìm từ đó để tra một cách tình nguyện chứ không ép buộc. Tóm lại, bạn có thể chọn nguồn nào đó bạn thích, để việc KHÁM PHÁ là tự nhiên, không ép buộc. Còn nếu bạn không hứng thú với 1 nguồn nào cả, thì thực sự là rất khó, vì học phần lớn là 1 quá trình chủ động khám phá, không thể thụ động học thuộc, hay chờ 1 phương pháp đột phá mới nào cả (ít nhất là tại thời điểm này). Sau khi khám phá được nghĩa từ đó. Bạn cần đảm bảo biết 1. cách phát âm (dùng từ điển Oxford hoặc Cambridge hoặc khác tuỳ bạn), 2. biết nghĩa từ đó và từ loại (danh, động, tính từ vvv) 3. Biết từ đó đứng trong câu ví dụ như thế nào. Ba điều này từ điển trực tuyến Oxford hay Cambridge là chuẩn chỉ và đầu đủ nhất (ý kiến cá nhân) 💚Ví dụ: mình khám phá ra từ diligent Phát âm /ˈdɪlɪdʒənt/ Từ loại: adjective – tính từ . Nghĩa: tận tuỵ Ví dụ trong câu là: Leo is very diligent about his work. (Leo rất tận tuỵ với công việc của anh ấy)